Kinh tế-xã hội tỉnh Hưng Yên sau 15 năm tái lập (1997 - 2011)
-
3423
401
-
Từ điển thành ngữ tục ngữ ca dao VN
2807
134
-
2551
66
-
2394
141
-
2273
41
-
Từ điển giản yếu tác phẩm văn học
2511
62
-
2354
40
-
2335
47
-
Thành ngữ điển tích danh nhân từ điển
3089
156
-
Anh-Việt từ điển văn hóa, văn minh Hoa Kỳ
2204
32
-
2393
52
-
Từ điển Triết học Trung Quốc (BM)
3132
227
-
Niên giám thống kê tỉnh Bắc Cạn 2007
2790
132
-
Niên giám thống kê tỉnh Hà Tĩnh 2007
2645
126
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng trị 2007
2651
126
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hoá 2007
2771
127
-
Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang 2007
2273
45
-
Niên giám thống kê tỉnh Vĩnh Phúc 2009
2542
84
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng Nam 2008
2805
166
-
Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang 2008
2486
74
-
Niên giám thống kê tỉnh Sơn La 2008
2568
125
-
Niên giám thống kê tỉnh Vĩnh PHúc 2008
2434
50
-
Niên giám thống kê tỉnh Thanh Hoá 2008
2392
89
-
Niên giám thống kê tỉnh Nam Định 2008
2287
113
-
Niên giám thống kê tỉnh Bác Cạn 2008
2293
57
-
Niên giám thống kê tỉnh Cao Bằng 2007
2349
74
-
Niên giám thống kê tỉnh Hà Tây 2006
2686
172
-
3087
154
-
17974
6302
-
Niên giám thống kê tỉnh Quảng trị 2007
2314
53
-
Niêm giám các ĐƯQT nước CHXHCNVN kỳ 2005
2252
30
-
Báo cáo thường niên Kinh tế VN 2009
2115
36
-
Báo cáo thường niên Kinh tế VN 2010
2266
41
-
Từ điển cách dùng từ và cụm từ anh ngữ
2484
43
-
Từ điển thành ngữ và tục ngữ VN
2404
51
-
Sự phát triển của từ vựng tiếng việt nửa sau TK XX
2307
40
-
Tổng điều tra dân số và nhà ở VN 2009
2309
50
-
Danh mục các DN Việt Nam năm 2010
2233
28
-
Niên giám thống kê Bắc Kan 2009
2454
85
-
Niên giám thống kê Hải Dương 2009
2197
79
-
Niên giám thống kê Quảng Ngãi 2009
2330
165
-
Niên giám thống kê Lào Cai 2009
2080
45
-
Niên giám thống kê Hưng Yên 2009
2236
87
-
Niên giám thống kê Đà Nẵng 2009
2046
50
-
Niên giám thống kê Nam Định 2009
2027
45
-
Niên giám thống kê Bắc Giang 2009
2359
117
-
Niên giám thống kê Quảng Bình 2009
1996
57
-
1897
29
-
Từ điển chữ viết tắt quốc tế - VN Anh-Pháp-Việt
1837
31
-
2063
34
-
Từ điển Bách khoa Đất nước-con người VN - T1
1962
34
-
Từ điển Bách khoa Đất nước-con người VN - T2
2108
99
-
2010
37
-
1880
52
-
1924
48
-
1954
33
-
1887
39
-
2270
92
-
2079
41
-
2353
90
-
Niên giám thông tin KHXH nước ngoài Số 1
1858
30
-
Niên giám thông tin KHXH nước ngoài Số 5
1866
28
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện, xã
2025
26
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã
2108
37
-
Từ điển quản trị DN (Song ngữ Nhật Việt)
1913
42
-
2097
29
-
Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 Giáo dục ở VN: Phân tích các chỉ số chủ yếu
1991
28
-
Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia - Danh mục và nội dung chỉ tiêu
1829
32
-
Vietnam business annual report
1815
28
-
Báo cáo thường niên chỉ số tín nhiệm VN
1890
26
-
Báo cáo thường niên doanh nghiệp VN 2010 - chủ đề năm - Một xu hướng tái cấu trúc DN VN
1830
25
-
Các thuật ngữ kinh tế thông dụng
1862
28
-
Niên giám thống kê dân số KHHGĐ
2001
38
-
Báo cáo phát triển Việt Nam 2011 (Quản lý TNTN)
2046
32
-
Báo cáo điều tra lao động việc làm VN 2010
2194
73
-
Điều tra biến động dân số và kế hoạch hoá gia đình
1878
45
-
Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2009 (Tập 1)
1863
34
-
Đánh giá chính sách chăm sóc sức khoẻ sinh snả cho người dân tộc ít người tại VN
1830
30
-
1991
33
-
Tận dụng cơ hội dân số vàng ở VN
1885
27
-
Kết quả điều tra chi tiêu của khách du lịch năm 2009
1933
36
-
48 năm ngành thống kê Tỉnh Điện Biên xây dựng và phát triển (1963 - 2011)
2005
43




.jpg)
